 | [reconstitution] |
 | danh từ giống cái |
|  | sự tổ chức lại, sự lập lại |
|  | Reconstitution d'un parti |
| sự tổ chức lại một đảng |
|  | Reconstitution d'un dossier |
| sự lập lại một hồ sơ |
|  | sự khôi phục lại, sự hồi phục lại |
|  | Reconstitution d'une fortune |
| sự khôi phục lại một cơ nghiệp |