Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
regret


[regret]
danh từ giống đực
sự thương tiếc, sự luyến tiếc.
Le regret du passé
sự luyến tiếc quá khứ.
Quitter qqn avec regret
luyến tiếc rời xa ai
sự hối tiếc; sự tiếc
Regret d'une faute
sự hối tiếc một lỗi lầm
J'ai le regret de ne pouvoir vous recevoir aujourd'hui
tôi tiếc là không tiếp được anh hôm nay.
điều hối tiếc, điều tiếc
Être rongé de regrets
bị giày vò vì hối tiếc
regret du pays natal
sự thương nhớ quê hương, lòng thương nhớ quê hương
à regret
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
tous mes regrets
rất tiếc là không làm gì được



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.