 | [regretter] |
 | ngoại động từ |
|  | thương tiếc, luyến tiếc |
|  | Regretter un ami |
| thương tiếc một người bạn. |
|  | hối tiếc; tiếc. |
|  | Je ne regrette rien |
| tôi chẳng hối tiếc gì cả |
|  | Regretter sa jeunesse |
| tiếc tuổi xuân |
|  | Regretter son argent |
| tiếc tiền |
|  | Regretter son imprévoyance |
| hối tiếc sự không lo xa của mình; |
|  | Regretter d'avoir mal agi |
| tiếc là đã hành động sai |
|  | Je regrette de vous avoir fait attendre |
| tôi tiếc là đã để anh phải chờ. |
 | Phản nghĩa Désirer, souhaiter. Se réjouir |