reopen
reopen | [,ri:'oupən] |  | nội động từ | |  | mở lại, làm cho mở ra lại | |  | reopen a shop under a new name | | khai trương lại cửa hàng với tên mới | |  | lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn) | |  | schools reopen after summer vacation | | sau kỳ nghỉ hè các trường học lại mở |
/'ri:'oupən/
động từ
mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn) schools reopen after summer vacation sau kỳ nghỉ hè các trường học lại m
|
|