retaliation
retaliation | [ri,tæli'ei∫n] |  | danh từ | |  | (retaliation against somebody / something; retaliation for something) sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng | |  | a terrorist bomb attack in retaliation for recent arrests | | cuộc đánh bom khủng bố để trả đũa cho những vụ bắt bớ gần đây | |  | immediate retaliation against the striking miners | | sự trả đũa tức khắc đối với các thợ mỏ bãi công |
/ri,tæli'eiʃn/
danh từ
sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng
|
|