Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rigoureux


[rigoureux]
tính từ
nghiêm khắc
Maître rigoureux
ông thầy nghiêm khắc
Punition rigoureuse
hình phạt nghiêm khắc
khắc nghiệt
Un climat rigoureux
khí hậu khắc nghiệt
Un hiver rigoureux
một mùa đông khắc nghiệt
Châtiment rigoureux
sự trừng phạt khắc nghiệt
chính xác, chặt chẽ, tuyệt đối
Être rigoureux dans une démonstration
chặt chẽ trong một chứng minh
Une rigoureuse neutralité
sự trung lập tuyệt đối
phản nghĩa Doux, indulgent. Approximatif, incertain.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.