rivalry
rivalry | ['raivəlri] |  | danh từ | |  | sự kình địch, sự đua tài, sự ganh đua | |  | to enter into rivalry with someone | | kình địch với ai | |  | a country paralyzed by political rivalries | | một đất nước bị tê liệt vì những sự kình địch về chính trị | |  | the usual rivalry between brother and sister | | sự ganh đua thường thấy giữa em trai và chị gái |
/'raivəlri/ (rivalship) /'raivəlʃip/
danh từ
sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài to enter into rivalry with someone kình địch với ai, cạnh tranh với ai
|
|