Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
somehow





somehow
['sʌmhau]
Cách viết khác:
someway
['sʌmwei]
phó từ bất định
không biết làm sao, vì một lý do chưa biết, vì một lý do chưa xác định
somehow, I don't feel I can trust him
không hiểu sao tôi không cảm thấy tin nó được
I always knew I'd get the job, somehow
không hiểu sao tôi luôn luôn biết là thế nào tôi cũng nhận được việc làm
bằng cách này hay bằng cách khác
we must stop him from seeing her somehow
bằng cách này hay cách khác chúng ta phải ngăn anh ta lại không cho gặp cô ấy
somehow we must get to Glasgow
dù thế nào chăng nữa, chúng ta cũng phải đến cho được Glasgow


/'sʌmhau/

phó từ
vì lý do này khác, không biết làm sao
somehow or other I never liked him không biết làm sao tôi không thích nó
bằng cách này cách khác
I must get if finished somehow bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "somehow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.