soudain
 | [soudain] |  | tính từ | |  | đột nhiên, thình lình | |  | Mort soudaine | | cái chết đột nhiên |  | phó từ | |  | đột nhiên; bỗng chốc | |  | Partir soudain | | ra đi đột nhiên | |  | Soudain le vent se lève | | bỗng gió nổi lên |  | phản nghĩa Lent, prévu; graduel, progressif. Lentement, progressivement. |
|
|