 | [sâu] |
|  | worm |
|  | Hãy đợi mẹ bá»n bay mang sâu vỠăn! |
| Wait for your mommy to bring worms! |
|  | worm-eaten; wormy |
|  | Quả táo nà y có sâu |
| This apple is wormy |
|  | decayed |
|  | Nó có hai cái răng sâu |
| He has two decayed teeth |
|  | deep |
|  | Lỗ nà y sâu năm mét |
| This hole is 5 metres deep |
|  | Lao cắm sâu và o thịt |
| The harpoon sank deep into the flesh |