Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tên lửa



noun
rocket, missile

[tên lửa]
rocket; missile; (nói chung) missilery, missilry
Đột kích căn cứ tên lửa của địch
To storm the enemy missile base
Tên lửa đánh chặn
Antimissile missile; antiballistic missile (ABM)
Tên lửa đạn đạo tầm trung
Intermediate-range ballistic missile (IRBM)
Tên lửa hạt nhân chiến lược
Strategic nuclear missile
Tên lửa không / có cánh
Wingless/winged missile
Khoa tên lửa
Rocketry; missilry



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.