Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
temperamental




temperamental
[,temprə'mentl]
tính từ
do tính khí của một người gây ra
a temperamental aversion to hard work
một tính khí ngại công việc nặng nhọc
thất thường, hay thay đổi; không bình tĩnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe..)
my car is a bit temperamental
(đùa cợt) ô tô của tôi hơi thất thường (tức là dễ trục trặc, không nổ máy được)
he's a very temperamental player
anh ta là một cầu thủ rất thất thường (chơi hay hoặc dở tùy theo tâm trạng)


/,tempərə'mentl/

tính từ
(thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí
hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.