Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tiến sĩ



noun
doctor

[tiến sĩ]
doctor; PhD; DPhil; DSc
Nhận bằng tiến sĩ vật lý ứng dụng
To receive a PhD degree in applied physics
Ông ta bảo vệ thành công luận àn tiến sĩ di truyền học năm 1980
He successfully defended a PhD thesis in genetics in 1980; He successfully defended a genetics PhD thesis in 1980
Đâu cần phải là tiến sĩ thì mới hiểu chuyện đó!
You don't need a PhD to understand that!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.