Chuyển bộ gõ


Từ điển Italian Vietnamese
tic


danh từ
- {click} tiếng lách cách, (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa), tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa), làm thành tiếng lách cách, kêu lách cách, đá chân vào nhau (ngựa), (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người), (từ lóng) thành công (trong một công việc)
- {tick} tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến hành chậm, bê trệ (công việc), (động vật học) con bét, con ve, con tíc, vải bọc (nệm, gối), (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu, (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)
- {tic} (y học) tật máy giật

Related search result for "tic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.