 | regretter. |
|  | Tiếc tiền |
| regretter son argent. |
|  | Tiếc tuổi xuân |
| regretter sa jeunesse |
|  | Rất tiếc là đã không giúp anh được |
| je regrette (je suis fâché) de n'avoir pu vous aider; |
|  | Rất tiếc là để anh phải chờ |
| je regrette (je suis désolé) de vous avoir fait attendre |
|  | tiêng tiếc |
|  | (redoublement; sens atténué) regretter légèrement. |