Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
to leave no stone unturned




to+leave+no+stone+unturned
thành ngữ leave
to leave no stone unturned
thử mọi cách có thể được; dùng đủ mọi cách
they left no stone unturned in their search for the child's mother
họ đã làm đủ mọi cách để tìm cho ra mẹ của đứa trẻ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.