toils
toils | [tɔilz] |  | danh từ số nhiều | |  | lưới, cạm bẫy | |  | caught in the toils of the law | | bị mắc vào lưới pháp luật |
/tɔilz/
danh từ số nhiều
cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc taken (caught) in the toils bị mắc bẫy; (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn hoạn nạn không ai giúp đỡ
|
|