Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
totem





totem
['toutəm]
danh từ
Tôtem, vật tổ (vật thể tự nhiên, nhất là động vật, được người Anh-điêng ở Bắc Mỹ coi (như) biểu tượng của một bộ tộc hoặc gia đình)
hình ảnh Tôtem


/'toutəm/

danh từ
Tôtem, vật tổ

Related search result for "totem"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.