Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trap-door




trap-door
['træp'dɔ:]
danh từ
cửa sập, cửa lật (ở sàn, trần hoặc mái nhà) (như) trap
chỗ rách hình chữ L (ở quần áo...)


/'træp'dɔ:/

danh từ
cửa sập, cửa lật (ở sàn, trần nhà)
chỗ rách hình chữ L (ở quần áo...)

Related search result for "trap-door"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.