trên
adj
upper, above
adv
upper, on, over
adj
higher, superior
 | [trên] | |  | on | |  | Phần má»m nà y chạy trên DOS | | This software runs on DOS | |  | in | |  | Nó Ä‘ang ngồi trên giÆ°á»ng | | He was sitting up in bed | |  | above | |  | Trên / dÆ°á»›i zê rô | | Above/below zero | |  | Trên trung bình | | Above average | |  | over; more than... | |  | out of | |  | Môn toán nó được chÃn Ä‘iểm trên mÆ°á»i | | He got nine out of ten in maths | |  | upper; superior | |  | Hà m / môi trên | | Upper jaw/lip | |  | xem cấp trên |
|
|