 | talent; génie. |
|  | Có tà i ăn nói |
| avoir le talent de la parole |
|  | NgÆ°á»i không có tà i; kẻ bất tà i |
| homme sans talent |
|  | Tà i mánh khoé |
| le génie des intrigues. |
|  | de talent; talentueux. |
|  | NgÆ°á»i tà i |
| homme de talent. |
|  | bon; excellent. |
|  | Tay súng rất tà i |
| un très bon tireur |
|  | Nó tà i nhá»› tháºt |
| il a une excellente mémoire |
|  | (từ cũ, nghĩa cũ) chauffeur (tà i xế) |
|  | không tà i nà o ngủ được |
|  | impossible de dormir. |