|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tụng
 | réciter; psalmodier. | |  | Nhà sư tụng kinh | | bonze qui récite les livres liturgiques du bouddhisme | |  | Tụng mãi mà vẫn chưa thuộc bài | | (thông tục) réciter (psalmodier) plusieurs fois sans encore savoir sa leçon. |
|
|
|
|