uncork
uncork | [,ʌn'kɔ:k] |  | ngoại động từ | |  | mở nút, tháo nút (chai) | |  | to uncork a bottle | | mở nút chai | |  | (thông tục) thổ lộ; bộc lộ; phơi bày (tâm tình) | |  | to uncork one's feelings | | thổ lộ tâm tình |
/'ʌn'kɔ:k/
ngoại động từ
mở nút, tháo nút to uncork a bottle mở nút chai to uncork one's feelings thổ lộ tâm tình
|
|