unfamiliar
unfamiliar | [,ʌnfə'miliə] |  | tính từ | |  | (+ to somebody) không được biết rõ, không quen biết, xa lạ | |  | his face was unfamiliar to me | | nhìn mặt anh ta, tôi thấy không quen | |  | working in new and unfamiliar surroundings | | làm việc trong môi trường mới và xa lạ | |  | (+ with something) không biết về cái gì, không quen biết cái gì, xa lạ, lạc lõng | |  | I'm unfamiliar with this type of computer | | tôi không quen loại máy tính này |
/'ʌnfə'miljə/
tính từ
không quen, không biết, lạ
|
|