unostentatiousness
unostentatiousness | [,ʌn,ɔsten'tei∫əsnis] |  | danh từ | |  | tính không phô trương, tính không khoe khoang, tính không bày vẽ, tính không làm cho người khác phải để ý, tính giản dị |
/'ʌn,ɔsten'teiʃəsnis/
danh từ
tính không bày vẽ, tính không phô trương, tính giản dị
|
|