unplastic
unplastic | [,ʌn'plæstik] |  | tính từ | |  | không làm bằng chất dẻo (hàng hoá) | |  | không dẻo, không nặn được, không dễ tạo hình, không làm thành khuôn (chất liệu, các chất) | |  | không tạo hình, không điêu khắc (đất sét, sáp..) | |  | (nghĩa bóng) không mềm dẻo, không mềm mỏng, không hay chiều đời; không dễ uốn nắn (người) |
/'ʌn'plæstik/
tính từ
không dẻo
|
|