winger
winger | ['wiηə] |  | danh từ | |  | (thể dục,thể thao) tả/hữu biên; cầu thủ chạy biên (trong bóng đá, bóng gậy...) | |  | (tạo thành danh từ ghép) cầu thủ chơi ở biên | |  | a left/right-winger | | một tả/hữu biên | |  | (tạo thành danh từ ghép) người thuộc cánh (phái) tả/hữu trong chính trị (trong một chính đảng) | |  | she was active as a left-winger in the party | | bà ấy là một thành viên phái tả hăng hái trong đảng |
/'wi /
danh từ
(thể dục,thể thao) cầu thủ chạy biên (bóng đá)
|
|