 | enclume |
|  | Trên đe dưới búa (thành ngữ) |
| entre l'enclume et marteau |
|  | donner un avertissement |
|  | Bố đe con |
| le père donne un avertissement à son enfant |
|  | menacer |
|  | Nó đe đánh con tôi |
| il menace de frapper mon enfant |
|  | chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng |
|  | vendre la peau de l'ours |