 | mesurer |
|  | Đo một mảnh đất |
| mesurer un terrain |
|  | sonder |
|  | Đo lòng người |
| sonder le coeur de l'homme |
|  | đo bò làm chuồng |
|  | prendre trop de précautions préalables |
|  | đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành |
|  | mesurer les moindres dépenses; être très avare |
|  | sự đo |
|  | mesure; merurage; mensuration |
|  | thợ đo quần áo |
|  | mesureur |