 | (kỹ thuật) damer; hier |
|  | Đầm đất |
| damer le sol |
|  | se vautrer |
|  | Trâu đầm mình trong bùn |
| buffle qui se vautre dans la boue |
|  | mouillé |
|  | Khăn tay đầm nước mắt |
| mouchoir mouillé de larmes |
|  | marais |
|  | Trong đầm gì đẹp bằng sen (ca dao) |
| dans le marais, rien n'est aussi beau que le lotus |
|  | (thông tục) dame européenne |
|  | đầm đầm |
|  | (redoublement; sens plus fort) tout mouillé; noyé (de larmes...) |
|  | ví đầm |
|  | sac de dame |