 | décider; se déterminer; projeter; compter; avoir l'intention de |
|  | Định ra đi |
| décider à partir |
|  | Định hành động |
| se déterminer à agir |
|  | Định làm |
| projeter de faire |
|  | Tôi vẫn định đến thăm anh |
| je comptais venir vous voir |
|  | Tôi định cho nó một số tiền |
| j'ai l'intention de lui donner une somme d'argent |
|  | fixer; statuer |
|  | Định một hạn |
| fixer un délai |
|  | Định những quy tắc |
| statuer des règlements |