 | ce; cette; ces |
|  | Quyển sách ấy |
| ce livre |
|  | Cô gái ấy |
| cette jeune fille |
|  | Những lời ấy |
| ces paroles |
|  | ce; cela |
|  | ấy là điều tôi mong muốn |
| c'est ce que j'espère |
|  | le machin (désignant une personne dont on oublie le nom) |
|  | ấy nó đâu nhỉ |
| où est-il, le machin? |
|  | (particule de renforcement) |
|  | Tôi ấy ư? tôi đi lúc nào cũng được |
| moi? je pourrai y aller n'importe quand |
|  | mẹ tôi đi đằng sau ấy |
| ma mère, elle, va derrière |
|  | hé!; eh bien! |
|  | ấy, đừng làm thế |
| hé! ne faites pas ainsi |
|  | ấy, tôi cũng nghĩ như anh |
| eh bien! je pense comme vous |
|  | là |
|  | Tìm tài liệu trong ấy |
| cherchez les documents là-dedans |