Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 24 十 thập [2, 4] U+5348
午 ngọ
wu3
  1. Chi Ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ Ngọ.
  2. Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ , quá trưa gọi là hạ ngọ .
  3. Giao. ◎Như: bàng ngọ bày đặt ngổn ngang.
  4. Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt , mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ . Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ vì thế.

上午 thượng ngọ
午餐 ngọ xan
旁午 bàng ngọ
正午 chính ngọ
下午 hạ ngọ
午夜 ngọ dạ
午後 ngọ hậu
午門 ngọ môn
午月 ngọ nguyệt
午日 ngọ nhật
午天 ngọ thiên
午時 ngọ thời
午前 ngọ tiền



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.