liquidate ] chất lỏng, chất nước
(ngôn ngữ học) âm nước
liquidate | ['likwideit] |  | ngoại động từ | | |  | trả hoặc thanh toán (một món nợ) | | |  | đóng cửa (một công ty) và chia các thu nhập để trả nợ; thanh lý | | |  | loại trừ ai bằng cách giết chết; khử | | |  | to liquidate one's political opponents | | | khử các đối thủ chính trị của mình |
/'likwideit/
ngoại động từ
thanh lý, thanh toán
nội động từ |
|