times
giới từ
nhân với
danh từ, pl
gấp (dùng để chỉ sự nhân lên)
times | ['taimz] |  | giới từ | |  | nhân với | |  | five times two is/equals ten | | năm lần hai là mười |  | danh từ số nhiều | |  | gấp (dùng để chỉ sự nhân lên) | |  | this book is three times as long as that one; this book is three times longer than that one; this book is three times the length of that one | | cuốn sách này dài gấp ba lần cuốn kia |
|
|