behind 
/bi'haind/
phó từ
sau, ở đằng sau
to stay behind ở lại đằng sau
to fall behind rớt lại đằng sau
to look behind nhìn lại đằng sau
chậm, trễ
to be behind with (in) one's work chậm trễ trong công việc
to be behind with (in) one's payments thanh toán chậm
giới từ
sau, ở đằng sau
behind the door đằng sau cửa
to do something behind someone's back làm cái gì sau lưng ai
behind the scenes (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
behind time chậm giờ, muộn, trễ
kém
he is behind other boys of his class nó kém những trẻ khác cùng lớp
!behind the times
cũ rích, cổ lỗ
!to go behind someone's words
tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai
danh từ
(thông tục) mông đít
|
|