crest 
/krest/
danh từ
mào (gà); bờm (ngựa)
chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)
chỏm mũ sắt; mũ sắt
tiêu ngữ (trên huy chương...)
đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
the crest of a ware đầu ngọn sóng
cạnh sống (của xương)
!family crest
hình dấu riêng của gia đình
!on the crest of the ware
(nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất
ngoại động từ
vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông
trèo lên đỉnh, trèo lên nóc
nội động từ
gợn nhấp nhô (sóng)
|
|