hare 
/heə/
danh từ
(động vật học) thỏ rừng
!first catch your hare then cook him
(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
!hare and hounds
trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
!made as a March hare
cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
!to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
|
|