Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
absolve




absolve
[əb'zɔlv]
ngoại động từ
(to absolve somebody from / on something) bào chữa cho ai khỏi bị tội; tuyên bố người nào không bị trách cứ hoặc không bị ràng buộc vào một lời hứa, một nghĩa vụ; xoá tội, miễn trách
to absolve someone from blame
miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
to be absolved from the guilt
được tuyên án vô tội
the court absolved the accused man (from all responsibility for her death)
toà tuyên bố người đàn ông bị cáo không có tội (không chịu trách nhiệm gì về cái chết của cô ấy)
tuyên bố tha cho ai
to absolve repentant sinners
tha tội cho những kẻ có tội nhưng đã ăn năn


/əb'zɔlv/

ngoại động từ
tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
to absolve someone from blame miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
to be absolved from the guilt được tuyên án vô tội
giải, giải phóng, cởi gỡ
to absolve someone from a spell giải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.