Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ambit




ambit
['æmbit]
danh từ
đường bao quanh, chu vi
ranh giới, giới hạn
phạm vi
within the ambit of...
trong phạm vi của...
(kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà


/'æmbit/

danh từ
đường bao quanh, chu vi
ranh giới, giới hạn
phạm vi
within the ambit of... trong phạm vi của...
(kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ambit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.