Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
animation




animation
[,æni'mei∫n]
danh từ
lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
tính hoạt bát, sinh khí
sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
(văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
sự cỗ vũ
sự sản xuất phim hoạt hoạ



(Tech) hoạt động tính

/,æni'meiʃn/

danh từ
lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
tính hoạt bát, sinh khí
sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
(văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
sự cỗ vũ
sự sản xuất phim hoạt hoạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "animation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.