Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
animosity





animosity
[,æni'mɔsiti]
danh từ
sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch
to have animosity against/towards someone
thù oán ai
he felt no animosity towards his critics
ông ta không hề cảm thấy thù hận những người chỉ trích mình
animosity between two nations
tình trạng thù địch giữa hai quốc gia


/,æni'mɔsiti/

danh từ
sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch
to have animosity againts (towards) someone thù oán ai
animosity between two nations tình trạng thù địch giữa hai quốc gia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "animosity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.