Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
annoyed





annoyed
[ə'nɔid]
tính từ
bị trái ý, khó chịu, bực mình
to be very much annoyed at (about) something
bực mình khó chịu về cái gì
bị quấy rầy, bị phiền hà


/ə'nɔid/

tính từ
bị trái ý, khó chịu, bực mình
to be very much annoyed at (about) something bực mình khó chịu về cái gì
bị quấy rầy, bị phiền hà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "annoyed"
  • Words pronounced/spelled similarly to "annoyed"
    annoyed anode

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.