Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appeasement





appeasement
[ə'pi:zmənt]
danh từ
hành động hoặc chính sách xoa dịu (nhất là nhượng bộ kẻ thù để tránh chiến tranh); chính sách nhượng bộ/nhân nhượng


/ə'pi:zmənt/

danh từ
sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành
sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ
sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc

Related search result for "appeasement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.