Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aspiration




aspiration
[,æspə'rei∫n]
danh từ
(aspiration for / after something) (aspiration to do something) lòng mong muốn hoặc tham vọng mạnh mẽ; nguyện vọng, khát vọng
she was filled with the aspiration to succeed in life
cô ta tràn trề khát vọng thành đạt trên đường đời
he has serious aspirations to a career in politics
anh ta có nguyện vọng nghiêm túc làm nên sự nghiệp trong chính trị
sự hít vào


/,æspə'reiʃn/

danh từ aspiration to, after, for
nguyện vọng, khát vọng
sự hít vào, sự thở vào
(ngôn ngữ học) tiếng hơi
sự hút (hơi, chất lỏng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aspiration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.