Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intake




intake
['inteik]
danh từ
điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
a small pipe has little intake
một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
đường hầm thông hơi (trong mỏ)
chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
đất khai hoang (ở vùng lầy)


/'inteik/

danh từ
điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
a small pipe has little intake một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
đương hầm thông hơi (trong mỏ)
chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
đất khai hoang (ở vùng lầy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intake"
  • Words pronounced/spelled similarly to "intake"
    induce intake

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.