Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assault





assault
[ə'sɔ:lt]
danh từ
cuộc tấn công, cuộc đột kích
to take a post by assault
tấn công, chiếm đồn
to make an assault on the enemy lines
đột kích phòng tuyến địch
the roar of city traffic is a steady assault on one's nerves
tiếng ầm ầm của xe cộ đi lại trong thành phố là một sự tấn công thường xuyên vào thần kinh mọi người
assault craft
thuyền dùng để vượt sông tấn công
indecent assault
sự hiếp dâm
(nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ
(pháp lý) sự hành hung
assault and battery
sự đe doạ và hành hung
động từ
tấn công đột ngột và mạnh mẽ; hành hung
to assault an old man
hành hung một ông lão
numberless girls have been sexually assaulted by the bandits right in this trench
vô số cô gái đã bị bọn phỉ cưỡng hiếp ngay trong căn hầm này


/ə'sɔ:lt/

danh từ
cuộc tấn công, cuộc đột kích
to take (carry) a post by assault tấn công, chiếm đồn
assault at (of) arms sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
(nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ
(pháp lý) sự hành hung
assault and battery sự đe doạ và hành hung
(nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assault"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.