Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assemble




assemble
[ə'sembl]
động từ
(làm cho vật hoặc người) tập hợp lại; thu thập
The whole school (was) assembled in the main hall
Toàn trường tập hợp trong hội trường
To assemble evidence, material, equipment
Thu thập bằng chứng, vật liệu, thiết bị
(kỹ thuật) lắp ráp
To assemble the parts of a watch
Lắp ráp các bộ phận của một chiếc đồng hồ



(Tech) ráp; dịch mã số(đ)

/ə'sembl/

động từ
tập hợp, tụ tập, nhóm họp
sưu tập, thu thập
(kỹ thuật) lắp ráp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assemble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.