Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
astride




astride
[ə'straid]
phó từ
chân bên này chân bên kia, ngồi như cưỡi ngựa
to sit astride/side-saddle
ngồi dạng chân ra (ngồi hai bên) /ngồi một bên
to stand astride
đứng dạng chân ra
giới từ
dạng chân ra
to sit astride one's back
ngồi dạng ra trên lưng ai


/ə'straid/

phó từ & tính từ
cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa
to ride astride a horse cưỡi ngựa
đứng dạng chân

giới từ
( of) cưỡi lên !astride of the road
(quân sự) đóng chắn ngang đường

Related search result for "astride"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.