Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attention





attention
[ə'ten∫n]
danh từ
sự chú ý
to pay attention to
chú ý tới
to attract attention
lôi cuốn sự chú ý
sự chăm sóc
to receive attention at a hospital
được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
(số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
to show attentions to somebody
ân cần chu đáo với ai
(quân sự) tư thế đứng nghiêm
Attention!
nghiêm!
to come to (stand at) attention
đứng nghiêm
to pay attention
(xem) pay
to catch sb's attention
khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai
to give one's undivided attention to sth
hết sức chú ý đến điều gì
to get /have sb's undivided attention
là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm
to snap to attention
nhanh chóng vào tư thế nghiêm
for the attention of sb
(ở đầu thư) gửi cho ai


/ə'tenʃn/

danh từ
sự chú ý
to pay attention to chú ý tới
to attract attention lôi cuốn sự chú ý
sự chăm sóc
to receive attention at a hospital được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
(số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
to show attentions to somebody ân cần chu đáo với ai
(quân sự) tư thế đứng nghiêm
Attention! nghiêm!
to come to (stand at) attention đứng nghiêm !to pay attention
(xem) pay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "attention"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.